Hình nền cho boro
BeDict Logo

boro

/ˈbʌroʊ/ /ˈbɜːroʊ/

Định nghĩa

verb

Vay, mượn.

Ví dụ :

""Can I boro your pen for a moment? Mine just ran out of ink." "
Tôi mượn bạn cái bút một lát được không? Bút của tôi vừa hết mực rồi.
noun

Ví dụ :

Mỗi quận ở Thành phố New York, như Brooklyn hay Queens, đều có nét đặc trưng và lịch sử riêng, mặc dù tất cả đều là một phần của cùng một thành phố.
noun

Hội đồng bảo an, Hội đồng người bảo trợ.

Ví dụ :

Ở nước Anh thời xưa, danh tiếng của một người đàn ông thường phụ thuộc vào "hội đồng bảo an" của anh ta; nếu một thành viên cư xử không đúng mực, cả nhóm sẽ phải gánh chịu hậu quả.