

epicene
/ˈɛpɪsiːn/ /ˈɛ.pəˌsin/
noun



noun
Người ái nam ái nữ, người lưỡng tính.






noun
Điệu chảy, ẻo lả.

adjective
Trung tính, lưỡng tính.
Ví dụ, từ "persona" trong tiếng Latin, có nghĩa là "người," là một danh từ trung tính vì nó thuộc giống cái trong ngữ pháp, nhưng lại có thể dùng để chỉ cả đàn ông lẫn đàn bà.

adjective
Trung tính.



adjective



adjective
Ái nam ái nữ, Lưỡng tính.



adjective
Lưỡng tính, ái nam ái nữ, không rõ ràng.



