BeDict Logo

epicene

/ˈɛpɪsiːn/ /ˈɛ.pəˌsin/
Hình ảnh minh họa cho epicene: Người ái nam ái nữ, người lưỡng tính.
 - Image 1
epicene: Người ái nam ái nữ, người lưỡng tính.
 - Thumbnail 1
epicene: Người ái nam ái nữ, người lưỡng tính.
 - Thumbnail 2
noun

Người ái nam ái nữ, người lưỡng tính.

Vẻ ngoài ấn tượng của người mẫu, làm mờ ranh giới giữa nam tính và nữ tính, khiến một số người mô tả họ như một người ái nam ái nữ.

Hình ảnh minh họa cho epicene: Trung tính, lưỡng tính.
adjective

Ví dụ, từ "persona" trong tiếng Latin, có nghĩa là "người," là một danh từ trung tính vì nó thuộc giống cái trong ngữ pháp, nhưng lại có thể dùng để chỉ cả đàn ông lẫn đàn bà.

Hình ảnh minh họa cho epicene: Ái nam ái nữ, Lưỡng tính.
 - Image 1
epicene: Ái nam ái nữ, Lưỡng tính.
 - Thumbnail 1
epicene: Ái nam ái nữ, Lưỡng tính.
 - Thumbnail 2
adjective

Gương mặt của người mẫu, với cấu trúc xương tinh tế và đường quai hàm mạnh mẽ, mang một vẻ đẹp gần như ái nam ái nữ, thu hút cả khán giả nam lẫn nữ.

Hình ảnh minh họa cho epicene: Điệu đà, ẻo lả.
 - Image 1
epicene: Điệu đà, ẻo lả.
 - Thumbnail 1
epicene: Điệu đà, ẻo lả.
 - Thumbnail 2
adjective

Điệu đà, ẻo lả.

Nhiều người thấy nét mặt thanh tú và giọng nói nhẹ nhàng của nam diễn viên chính hơi điệu đà, ẻo lả, không phù hợp với vai một cựu chiến binh dày dặn kinh nghiệm.