Hình nền cho flatted
BeDict Logo

flatted

/ˈflætɪd/ /ˈflæɾɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Biết là mình có bài mạnh nhất rồi, Michael tố theo khi Sarah đặt cược, hy vọng người khác sẽ nâng tiền.