Hình nền cho fouler
BeDict Logo

fouler

/ˈfaʊl.ə/ /ˈfaʊl.ɚ/

Định nghĩa

adjective

Dơ dáy, ô uế, bẩn thỉu.

Ví dụ :

Áo của đứa bé dính bẩn dơ dáy hơn bình thường sau khi chơi ở vườn lầy lội.
adjective

Xấu xí, tồi tệ, nghèo nàn.

Ví dụ :

Mặc dù con chó lạc đó trông xấu xí hơn những con chó khác ở trại cứu hộ, con gái tôi vẫn nhất quyết đòi nhận nuôi nó vì đôi mắt hiền lành của nó.
adjective

Ví dụ :

Ống nước trong vườn, vì cuộn lại một cách cẩu thả nên trở thành một mớ rối rắm, mắc vào nhau, khiến nước chảy yếu ớt chỉ còn nhỏ giọt.