Hình nền cho griffons
BeDict Logo

griffons

/ˈɡrɪfənz/ /ˈɡrɪfɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuốn sách kỳ ảo đó, những con sư tử đầu chim (Gryphon) canh giữ lối vào thành phố cổ xưa.
noun

Kền kền, chim kền kền.

Ví dụ :

Khi leo núi Pyrenees, chúng tôi thấy vài con kền kền đang bay lượn trên cao, quần thảo tìm xác chết động vật.
noun

Lai Anh.

Ví dụ :

Trong thời kỳ thuộc địa, các sĩ quan Anh thường nhìn nhận những "lai anh" với sự tò mò lẫn dè dặt, không biết nên đối xử ra sao với những tân binh mang dòng máu lai mới gia nhập quân ngũ này.
noun

Người giám hộ nghiêm khắc, bà già khó tính.

Ví dụ :

Trong buổi khiêu vũ ở trường, vài người giám sát hành xử như những bà già khó tính, nghiêm khắc theo dõi học sinh và ngăn chặn mọi hành vi không phù hợp.