Hình nền cho griffon
BeDict Logo

griffon

/ˈɡrɪfən/

Định nghĩa

noun

Chim sư tử đầu chim.

Ví dụ :

Bức tượng đá trong công viên mô tả một con chim sư tử đầu chim dũng mãnh, với cái đầu chim ưng ngẩng cao.
noun

Kền kền, chim kền kền lớn.

Ví dụ :

Con kền kền lớn sải cánh rộng bay vút trên những đỉnh núi, lướt qua thung lũng.
noun

Con lai Anh - Ấn mới vào Ấn Độ thuộc Anh.

Ví dụ :

Khi vừa đến trạm giao dịch của Anh, chàng trai con lai Anh-Ấn mới đến cảm thấy giằng xé giữa nền giáo dục Anh quốc và di sản Ấn Độ của mình.