Hình nền cho guillotines
BeDict Logo

guillotines

/ˈɡɪlətiːnz/ /ˌɡiːjəˈtiːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc Cách Mạng Pháp, máy chém đã được sử dụng để hành quyết rất nhiều người.
noun

Sự bế mạc, sự kết thúc tranh luận, biểu quyết ngay.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ tranh luận mà không có dấu hiệu giải quyết, ủy ban đã quyết định bế mạc đối với một số sửa đổi, buộc phải biểu quyết ngay lập tức từng sửa đổi một.
verb

Chém đầu bằng máy chém, hành quyết bằng máy chém.

Ví dụ :

Giáo sư dọa sẽ cho rớt thẳng những sinh viên nào không nộp bài đúng hạn, coi như là "chém đầu" học thuật vậy.
verb

Chấm dứt tranh luận, biểu quyết ngay.

Ví dụ :

Thấy cuộc họp kéo dài quá giờ mà vẫn chưa đi đến quyết định nào, chủ tọa đã ra lệnh chấm dứt tranh luận, biểu quyết ngay và yêu cầu bỏ phiếu.