Hình nền cho intelligences
BeDict Logo

intelligences

/ɪnˈtɛlɪdʒənsɪz/ /ɪnˈtɛlɪdʒənsɪz/

Định nghĩa

noun

Trí thông minh, sự thông minh, khả năng nhận thức.

Ví dụ :

Trường học cố gắng phát triển các khả năng thông minh khác nhau của mỗi học sinh, ví dụ như tư duy logic, năng khiếu nghệ thuật và kỹ năng xã hội.
noun

Trí tuệ, thực thể thông minh.

Ví dụ :

Để hiểu rõ hơn cách các thực thể khác nhau giải quyết vấn đề, nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu nhiều trí tuệ khác nhau, bao gồm cả trí tuệ ở động vật, thực vật và thậm chí cả các chương trình máy tính phức tạp.
noun

Ví dụ :

Các cơ quan tình báo đã phối hợp với nhau để theo dõi các hoạt động của tổ chức tội phạm.