Hình nền cho modelling
BeDict Logo

modelling

/ˈmɒdəlɪŋ/ /ˈmɑːdəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy đi giày và làm mẫu cho bạn bè xem.
noun

Tạo hình, diễn tả hình khối.

Ví dụ :

Việc sử dụng bóng và ánh sáng của họa sĩ đã tạo ra kỹ thuật tạo hình tuyệt vời, giúp quả táo trong tranh trông chân thực và có chiều sâu như thật.