Hình nền cho robuster
BeDict Logo

robuster

/roʊˈbʌstər/ /rəˈbʌstər/

Định nghĩa

adjective

Mạnh mẽ, cường tráng.

Ví dụ :

"A robust wall was put up."
Một bức tường vững chãi và kiên cố đã được dựng lên.
adjective

Thực tế, thẳng thắn, minh bạch.

Ví dụ :

Giáo viên đánh giá cao lời giải thích thực tế của học sinh về bài toán, vì nó bỏ qua các bước gây bối rối và đi thẳng vào khái niệm cốt lõi.
adjective

Mạnh mẽ, vững chắc, bền bỉ.

Ví dụ :

Những chiếc laptop mới của trường bền bỉ hơn những chiếc cũ; thậm chí màn hình bị nứt mà chúng vẫn hoạt động được.
adjective

Mạnh mẽ, vững chắc, bền bỉ.

Ví dụ :

Những chiếc laptop mới của trường được thiết kế để bền bỉ hơn, có thể chịu được việc bị rơi và bị học sinh làm đổ nước một cách vô ý.
adjective

Vững chãi, mạnh mẽ, kiên định.

Ví dụ :

Ngay cả khi một vài học sinh vắng mặt và điểm kiểm tra hơi lệch, phương pháp tính điểm cuối kỳ của giáo viên vẫn tỏ ra vững chãi, phản ánh chính xác năng lực tổng thể của học sinh.