Hình nền cho shadowed
BeDict Logo

shadowed

/ˈʃædoʊd/ /ˈʃædəʊd/

Định nghĩa

verb

Che bóng, làm tối, phủ bóng.

Ví dụ :

Người họa sĩ chọn cách phủ bóng tối lên góc này của bức tranh.
verb

Ví dụ :

Maria đã theo chân một y tá ở bệnh viện để tìm hiểu thêm về công việc này, trước khi quyết định có nên học ngành điều dưỡng hay không.
verb

Ví dụ :

Trong hàm này, biến `count` bên ngoài đã bị che khuất do khai báo một biến khác cũng tên là `count` bên trong hàm, vì vậy biến `count` bên ngoài không thể truy cập được bên trong hàm đó.