Hình nền cho shouldered
BeDict Logo

shouldered

/ˈʃoʊldərd/ /ˈʃoʊldəd/

Định nghĩa

verb

Xô bằng vai, dùng vai đẩy.

Ví dụ :

Người sinh viên mệt mỏi dùng vai đẩy ba lô nặng trịch lên xe buýt.
verb

Ví dụ :

Người thợ lợp nhà cẩn thận vát mép những viên đá lợp, tạo ra một mái nhà kín nước và bằng phẳng hơn.
verb

Xuống dốc, thoai thoải.

Ví dụ :

Người lướt ván điêu luyện cưỡi con sóng khi nó bắt đầu thoải thoải dốc xuống, giúp anh ta giữ thăng bằng và tiếp tục trượt xuống mặt sóng.