noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm mình, sự ngâm. An immersion in water etc. Ví dụ : "After the strenuous climb, I had a nice long soak in a bath." Sau khi leo núi vất vả, tôi đã ngâm mình thư giãn trong bồn tắm rất lâu. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, ma men. A drunkard. Ví dụ : ""The group avoided the corner of the park where the soaks often gathered." " Nhóm đó tránh cái góc công viên, nơi mà đám bợm rượu hay tụ tập. drink person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén, cuộc nhậu. A carouse; a drinking session. Ví dụ : ""After a long week at work, the team enjoyed a well-deserved soaks at the local pub." " Sau một tuần làm việc dài, cả nhóm đã có một chè chén ra trò tại quán rượu gần nhà, coi như tự thưởng cho mình. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng nước, chỗ trũng. A low-lying depression that fills with water after rain. Ví dụ : "After the heavy rain, several soaks formed in the field, making it difficult to walk through. " Sau cơn mưa lớn, vài vũng nước đọng lại trên cánh đồng, khiến việc đi lại trở nên khó khăn. geology geography environment place weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm đẫm, nhúng. To be saturated with liquid by being immersed in it. Ví dụ : "The sponge soaked up all the spilled juice. " Miếng bọt biển đã thấm đẫm hết chỗ nước ép bị đổ. process action physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm, thấm đẫm. To immerse in liquid to the point of saturation or thorough permeation. Ví dụ : "Soak the beans overnight before cooking." Hãy ngâm đậu qua đêm trước khi nấu để đậu được thấm đẫm nước. action process substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm đẫm, làm ướt sũng. To penetrate or permeate by saturation. Ví dụ : "The water soaked into my shoes and gave me wet feet." Nước ngấm vào giày khiến chân tôi ướt sũng. environment material physics chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm, hút. To allow (especially a liquid) to be absorbed; to take in, receive. (usually + up) Ví dụ : "A sponge soaks up water; the skin soaks in moisture." Bọt biển thấm hút nước, da hút ẩm. material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bòn rút, moi tiền. To take money from. Ví dụ : "The corrupt official soaks the company by demanding bribes for permits. " Viên chức tham nhũng đó bòn rút công ty bằng cách đòi hối lộ để cấp giấy phép. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống quá độ, uống say sưa. To drink intemperately or gluttonously. Ví dụ : "After a long day of work, he soaks beer to relax. " Sau một ngày làm việc dài, anh ấy uống bia say sưa để thư giãn. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung. To heat (a metal) before shaping it. Ví dụ : "The blacksmith soaks the iron bar in the forge before hammering it into a horseshoe. " Người thợ rèn nung thanh sắt trong lò rèn trước khi dùng búa đập thành hình móng ngựa. technical process industry material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm, giữ nhiệt. To hold a kiln at a particular temperature for a given period of time. Ví dụ : "We should soak the kiln at cone 9 for half an hour." Chúng ta nên ngâm lò ở nhiệt độ cone 9 trong vòng nửa tiếng. technical industry material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, hút. To absorb; to drain. Ví dụ : "The towel soaks up the spilled milk on the floor. " Cái khăn thấm hút hết sữa đổ trên sàn nhà. action process physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc