BeDict Logo

mana

/ˈma-/ /ˈmæ-/
Hình ảnh minh họa cho mana: Đồng tiền, đơn vị tiền tệ.
noun

Đồng tiền, đơn vị tiền tệ.

Nhà sử học giải thích rằng mana là một đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Babylon cổ đại để đo lường giá trị hàng hóa, giống như chúng ta dùng đô la ngày nay.

Hình ảnh minh họa cho mana: Mina.
noun

Người lái buôn tính giá bạc dựa trên trọng lượng của nó, và tổng cộng là ba mina (một đơn vị đo trọng lượng cổ).

Hình ảnh minh họa cho mana: Manna, thức ăn thần thánh.
noun

Manna, thức ăn thần thánh.

Kinh thánh mô tả việc Thượng Đế đã ban cho dân Israel manna, một loại thức ăn thần thánh, xuất hiện một cách kỳ diệu hàng ngày giữa sa mạc.

Hình ảnh minh họa cho mana: Nhựa ngọt, Mủ cây.
noun

Sau cơn mưa, chúng tôi đi lượm mủ cây ngọt và dính đã rớt từ cây bạch đàn Manna trong công viên.