Hình nền cho humbles
BeDict Logo

humbles

/ˈhʌmbəlz/

Định nghĩa

noun

Sỉ nhục, làm bẽ mặt, làm nhục.

Ví dụ :

Vì thiếu bằng chứng, việc bắt giữ này giống như một hành động sỉ nhục được dàn dựng để bêu riếu anh ta trước công chúng.
verb

Hạ mình, làm cho khiêm tốn, làm bẽ mặt.

Ví dụ :

Việc trúng số khiến nhiều người trở nên khiêm nhường hơn; họ nhận ra mình may mắn đến mức nào và muốn đóng góp lại cho cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân tách những con vật không sừng ra khỏi đàn, vì biết rằng chúng sẽ không tranh giành nguồn lực trong mùa giao phối.
noun

Hạt trần, Hạt không râu.

Ví dụ :

Người nông dân thích trồng lúa mạch hạt trần hơn vì thu hoạch dễ dàng hơn, không bị những cái râu gây khó chịu như lúa mạch thông thường.