verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong lọ, bảo quản trong lọ. To preserve (food) in a jar. Ví dụ : "My grandmother jarred the summer's tomato harvest so we could enjoy fresh sauce all winter. " Bà tôi đã đựng cà chua thu hoạch vào lọ để chúng ta có thể ăn sốt cà chua tươi ngon suốt mùa đông. food utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung chuyển, Xóc, Va chạm mạnh. To knock, shake, or strike sharply, especially causing a quivering or vibrating movement. Ví dụ : "He hit it with a hammer, hoping he could jar it loose." Anh ấy gõ mạnh nó bằng búa, hy vọng có thể làm nó rung ra. action sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn thương, gây tổn hại. To harm or injure by such action. Ví dụ : "The sudden stop of the car jarred my neck. " Cú dừng xe đột ngột làm tổn thương cổ tôi. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ngửa, làm sửng sốt. To shock or surprise. Ví dụ : "I think the accident jarred him, as he hasn’t got back in a car since." Tôi nghĩ vụ tai nạn đã làm anh ấy bật ngửa, vì từ đó đến giờ anh ấy không dám lái xe lại nữa. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, bất đồng, cãi nhau. To act in disagreement or opposition, to clash, to be at odds with; to interfere; to dispute, to quarrel. Ví dụ : "The siblings constantly jarred over who got to use the computer first. " Anh chị em ruột liên tục cãi nhau/bất đồng về việc ai được dùng máy tính trước. action attitude communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lảng xảng, Kêu rin rít. To (cause something to) give forth a rudely tremulous or quivering sound; to (cause something to) sound discordantly or harshly. Ví dụ : "The clashing notes jarred on my ears." Những nốt nhạc chói tai va vào nhau nghe lảng xảng, thật khó chịu. sound sensation music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, Lắc, Chấn động. To quiver or vibrate due to being shaken or struck. Ví dụ : "The glass on the table jarred when the heavy door slammed shut. " Cái ly trên bàn rung lên khi cánh cửa nặng nề sập mạnh. physics sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, lạc lõng, kệch cỡm. Of the appearance, form, style, etc., of people and things: to look strangely different; to stand out awkwardly from its surroundings; to be incongruent. Ví dụ : "The bright pink paint jarred with the rest of the house's neutral colors. " Màu sơn hồng chóe đó nhìn lạc lõng hẳn so với những màu trung tính còn lại của ngôi nhà. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong lọ. Contained in a jar. Ví dụ : "The jarred peppers should be firm enough to dice without falling apart under your knife." Ớt chuông đựng trong lọ phải đủ chắc để thái hạt lựu mà không bị nát vụn dưới dao. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc