Hình nền cho paras
BeDict Logo

paras

/ˈpærəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi còn nhớ hồi xưa ở Nam Tư, chỉ cần vài đồng para là mua được một ổ bánh mì rồi.
noun

Người đã trải qua nhiều lần sinh nở, người con so.

Ví dụ :

Bác sĩ ghi nhận rằng cô ấy là người con so thứ ba, vì cô ấy đã mang thai thành công ba lần đến khi sinh.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên bỏ một dòng trống và bắt đầu một đoạn văn mới để thảo luận về những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái địa phương.
noun

Dấu hiệu bên lề, ký hiệu bên lề.

Ví dụ :

Giáo viên dùng ký hiệu bên lề trong bài luận của em để đánh dấu những câu cần cải thiện.
noun

Đoạn, khối 16 byte.

Ví dụ :

Do máy tính cũ sử dụng kiến trúc phân đoạn bộ nhớ 16-bit, địa chỉ thường được biểu diễn bằng đoạn và độ lệch, trong đó độ lệch này được gọi là một đoạn 16 byte.