BeDict Logo

plaques

/plæks/ /plɑːks/
Hình ảnh minh họa cho plaques: Bảng, huy hiệu, phù hiệu.
noun

Viện bảo tàng trưng bày nhiều tấm phù điêu Hy Lạp cổ đại được trang trí bằng những cảnh tượng rực rỡ về các vị thần và nữ thần.

Hình ảnh minh họa cho plaques: Bảng, bia, phù điêu.
noun

Các hành lang của trường được treo đầy những tấm bia vinh danh các cựu học sinh đã có những đóng góp đáng kể.