Hình nền cho pusher
BeDict Logo

pusher

/ˈpʊʃə/

Định nghĩa

noun

Người đẩy, vật đẩy.

Ví dụ :

Người đẩy ở xích đu đã giúp cậu bé nhỏ bay lên cao hơn.
noun

Người phòng thủ, người chơi phòng thủ.

Ví dụ :

Cầu thủ phòng thủ chuyền bóng trong đội bóng chuyền đó chơi một trận chậm rãi, cẩn thận, luôn đẩy bóng trở lại sân đối phương mà không cố gắng đập bóng ăn điểm.
noun

Người chạy vạy, người lo lót, người môi giới.

A tolkach.

Ví dụ :

Người chạy vạy đó đã giúp khuân những thùng hàng nặng lên xe tải.