Hình nền cho skinning
BeDict Logo

skinning

/ˈskɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm trầy da, bóc da.

Ví dụ :

"The child fell on the playground, skinning his knee. "
Đứa trẻ bị ngã ở sân chơi, làm trầy đầu gối.
verb

Bọc da, phủ da, che phủ bề ngoài.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang bọc lớp len sợi sặc sỡ lên tác phẩm điêu khắc bằng dây kim loại, như thể phủ da lên nó, để tạo cho tác phẩm một kết cấu độc đáo.