verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầy da, bóc da. To injure the skin of. Ví dụ : "The child fell on the playground, skinning his knee. " Đứa trẻ bị ngã ở sân chơi, làm trầy đầu gối. body medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, bỏ da. To remove the skin and/or fur of an animal or a human. Ví dụ : "The hunter was carefully skinning the rabbit he had caught. " Người thợ săn đang cẩn thận lột da con thỏ mà anh ta đã bắt được. animal human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tay. To high five. Ví dụ : "After Sarah aced the test, she was skinning everyone in the hallway to celebrate. " Sau khi Sarah làm bài kiểm tra xuất sắc, cô ấy đập tay ăn mừng với mọi người trong hành lang. communication action language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giao diện, bọc giao diện. To apply a skin to (a computer program). Ví dụ : "Can I skin the application to put the picture of my cat on it?" Tôi có thể làm giao diện cho ứng dụng này để đưa ảnh con mèo của tôi lên được không? computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bóng, đi bóng qua người. To use tricks to go past a defender. Ví dụ : "The forward was skinning defenders all game, creating multiple scoring chances. " Tiền đạo đó lừa bóng, đi bóng qua người hậu vệ cả trận, tạo ra rất nhiều cơ hội ghi bàn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên da, tạo da. To become covered with skin. Ví dụ : "A wound eventually skins over." Một vết thương cuối cùng cũng sẽ lên da. body physiology anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc da, phủ da, che phủ bề ngoài. To cover with skin, or as if with skin; hence, to cover superficially. Ví dụ : "The artist was skinning the wire sculpture with colorful yarn to give it a unique texture. " Người nghệ sĩ đang bọc lớp len sợi sặc sỡ lên tác phẩm điêu khắc bằng dây kim loại, như thể phủ da lên nó, để tạo cho tác phẩm một kết cấu độc đáo. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, quay cóp. To produce, in recitation, examination, etc., the work of another for one's own, or to use cribs, memoranda, etc., which are prohibited. Ví dụ : "The teacher caught him skinning answers from his phone during the test. " Giáo viên bắt gặp cậu ta đang gian lận, chép đáp án từ điện thoại trong bài kiểm tra. education action moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, lừa đảo. To strip of money or property; to cheat. Ví dụ : "The dishonest car salesman was skinning customers by charging them much more than the cars were worth. " Gã bán xe hơi bất lương đó đang bóc lột khách hàng bằng cách bán xe với giá cao hơn giá trị thực rất nhiều. business finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, sự lột da. The act of removing the skin. Ví dụ : "The cook's efficient skinning of the chicken saved a lot of preparation time. " Việc người đầu bếp lột da gà nhanh chóng giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian chuẩn bị. body action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cóng, lạnh cóng, rét buốt. Exceptionally cold Ví dụ : "The skinning wind made my eyes water instantly. " Gió rét buốt khiến mắt tôi cay xè ngay lập tức. weather sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc