Hình nền cho cribs
BeDict Logo

cribs

/kɹɪbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bố mẹ mua những chiếc cũi giống hệt nhau cho cặp song sinh mới chào đời của họ.
noun

Ví dụ :

Mỗi dịp Giáng Sinh, nhà thờ trưng bày những hang đá Giáng Sinh công phu với những máng cỏ tuyệt đẹp mô tả sự ra đời của Chúa Giê-su.
noun

Ví dụ :

Sau vụ thu hoạch, người nông dân đã dựng vài cái chuồng để trữ ngô, bảo vệ ngô khỏi mưa và sâu bọ.
noun

Chuồng, lồng.

Ví dụ :

Cách bố trí văn phòng mới thay thế không gian mở bằng những ô làm việc riêng, tạo cho mỗi nhân viên một không gian làm việc nhỏ khép kín như chuồng vậy.
noun

Ổ chuột, túp lều, nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Sau trận động đất, nhiều gia đình buộc phải sống trong những túp lều tạm bợ làm từ gỗ vụn và tấm nhựa.
noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng giá đỡ bằng gỗ để chống đỡ ngôi nhà cũ trong lúc họ thay thế phần móng bị hư hỏng.
noun

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài thuyết trình lịch sử, Michael đã chuẩn bị phao với những ngày tháng và tên quan trọng để giúp anh ấy nhớ mọi thứ.
noun

Ví dụ :

Các thám tử đã sử dụng một vài từ thông dụng từ email bị chặn, đóng vai trò như những manh mối, để giải mã phần còn lại của tin nhắn đã mã hóa.
verb

Soạn tài liệu gian lận, quay cóp, làm phao.

Ví dụ :

Tôi đã chép công thức từ trang web Food Network, nhưng có sửa lại một chút theo ý mình.