adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ nhất, lạ lùng nhất, khác thường nhất. Not normal; odd, unusual, surprising, out of the ordinary. Ví dụ : "He thought it strange that his girlfriend wore shorts in the winter." Anh ấy thấy thật lạ lùng khi bạn gái mặc quần soóc vào mùa đông. character quality nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ nhất, lạ lùng nhất, xa lạ nhất. Unfamiliar, not yet part of one's experience. Ví dụ : "I moved to a strange town when I was ten." Khi mười tuổi, tôi chuyển đến một thị trấn xa lạ, nơi mà tôi chưa từng biết đến trước đây. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, chứa độ lạ. Having the quantum mechanical property of strangeness. Ví dụ : "Because the lambda baryon contains a strange quark, it is the strangest particle we study in physics class. " Vì baryon lambda chứa quark lạ, nó là hạt kỳ lạ nhất mà chúng ta nghiên cứu trong lớp vật lý, theo nghĩa là nó chứa độ lạ. physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, khác thường. Of an attractor: having a fractal structure. Ví dụ : "The weather pattern, when plotted on a graph, revealed a strangest attractor, its intricate, repeating design never quite duplicating itself. " Khi vẽ mô hình thời tiết lên biểu đồ, ta thấy một bộ hút kỳ dị nổi lên, với cấu trúc phức tạp lặp đi lặp lại nhưng không bao giờ hoàn toàn giống nhau. math physics theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ nhất, khác thường nhất. Belonging to another country; foreign. Ví dụ : "The strangest custom I encountered during my trip to Japan was eating raw egg over rice for breakfast. " Phong tục kỳ lạ nhất mà tôi gặp trong chuyến đi Nhật Bản là ăn trứng sống với cơm vào bữa sáng. world nation language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, xa cách, lạnh nhạt. Reserved; distant in deportment. Ví dụ : "The new student remained strangest towards her classmates, rarely speaking or making eye contact. " Cô học sinh mới giữ thái độ rất xa cách với các bạn trong lớp, hiếm khi nói chuyện hay nhìn vào mắt ai. character attitude human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, khác thường, quái dị. Backward; slow. Ví dụ : "Context: Imagine a classroom where students are learning at different paces. Sentence: "Compared to the other students, John's progress in math has been the strangest, requiring extra help to keep up." " So với các bạn khác trong lớp, tiến bộ môn toán của John có vẻ chậm chạp nhất, cần phải có thêm sự giúp đỡ để theo kịp. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạ lùng nhất, kỳ lạ nhất, khác thường nhất. Not familiar; unaccustomed; inexperienced. Ví dụ : ""As a new intern, I felt strangest in the office on my first day because everything was unfamiliar to me." " Là một thực tập sinh mới, tôi cảm thấy lạ lẫm nhất ở văn phòng vào ngày đầu tiên vì mọi thứ còn quá xa lạ với tôi. character human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ nhất, xa lạ nhất. Not belonging to one. Ví dụ : "The teacher's instructions for the math problem seemed the strangest thing I'd ever heard; they didn't belong to the usual methods we were taught. " Hướng dẫn giải bài toán của thầy giáo nghe kỳ lạ nhất từ trước đến nay, hoàn toàn xa lạ với những phương pháp mà chúng tôi thường được dạy. character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc