Hình nền cho accretions
BeDict Logo

accretions

/əˈkriːʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, sự tăng trưởng.

Ví dụ :

Rạn san hô phát triển qua nhiều năm nhờ sự bồi đắp chậm rãi của canxi cacbonat.
noun

Sự dính liền, sự kết dính.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng bàn tay của em bé có những dấu hiệu dính liền bất thường; một số ngón tay bị dính vào nhau từ khi mới sinh.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm lũ lụt nhẹ nhàng, người nông dân nhận thấy những lớp bồi tích đất màu mỡ có giá trị dọc theo bờ sông, giúp mở rộng diện tích đất canh tác của ông.
noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, vật bồi tụ.

Ví dụ :

Vì một trong những người con không nhận phần thừa kế công việc kinh doanh của gia đình, những người con còn lại đã nhận được phần tài sản thừa kế lớn hơn đáng kể so với dự kiến ban đầu.