

accretions
/əˈkriːʃənz/
noun

noun
Sự bồi tụ, sự tích tụ, vật tích tụ.

noun
Sự bồi đắp, sự tích tụ, vật bồi tụ.


noun
Sự dính liền, sự kết dính.

noun

noun
Bồi tích, sự bồi đắp.
Sau nhiều năm lũ lụt nhẹ nhàng, người nông dân nhận thấy những lớp bồi tích đất màu mỡ có giá trị dọc theo bờ sông, giúp mở rộng diện tích đất canh tác của ông.

noun
Sự bồi đắp, sự tích tụ, vật bồi tụ.
Vì một trong những người con không nhận phần thừa kế công việc kinh doanh của gia đình, những người con còn lại đã nhận được phần tài sản thừa kế lớn hơn đáng kể so với dự kiến ban đầu.
