Hình nền cho taw
BeDict Logo

taw

/tɔː/

Định nghĩa

noun

Da thuộc trắng.

Ví dụ :

Chiếc ghế cổ đó có lớp da thuộc trắng rất đẹp, thể hiện tuổi đời và chất lượng của nó.
verb

Ví dụ :

Người thợ da sẽ thuộc phèn những bộ da dê để làm ra những đôi găng tay trắng mềm mại.
noun

Taw: Taw (tên chữ cái).

The 22nd and last letter of many Semitic alphabets/abjads, including Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac and Arabic.

Ví dụ :

Trong bảng chữ cái tiếng Hebrew dành cho người mới học, chữ cái cuối cùng, trông giống hình chữ thập, được gọi là "taw" (chữ Taw).