noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc trắng. Tawed leather. Ví dụ : "The antique chair had a beautiful taw, showcasing its age and quality. " Chiếc ghế cổ đó có lớp da thuộc trắng rất đẹp, thể hiện tuổi đời và chất lượng của nó. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, sơ chế. To prepare or dress, as hemp, by beating; to tew. Ví dụ : "The farmer will taw the hemp fibers before spinning them into rope. " Người nông dân sẽ sơ chế sợi đay bằng cách đập cho tơi trước khi xe thành dây thừng. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, quất, tra tấn. (by extension) To beat; to scourge. Ví dụ : "The angry teacher tawed the student's hand for misbehaving in class. " Giáo viên tức giận đã quất vào tay học sinh vì học sinh đó nghịch ngợm trong lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc da bằng phèn. To dress and prepare, as the skins of sheep, lambs, goats, and kids, for gloves, etc., by imbuing them with alum, salt, and other agents, for softening and bleaching them. Ví dụ : "The leather worker will taw the goatskins to make soft, white gloves. " Người thợ da sẽ thuộc phèn những bộ da dê để làm ra những đôi găng tay trắng mềm mại. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi ve. A favorite marble in the game of marbles. Ví dụ : "Michael carefully polished his taw before the big marbles tournament. " Michael cẩn thận đánh bóng viên bi ve tủ của mình trước giải đấu bi lớn. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch xuất phát (trong trò chơi bi). A line or mark from which the players begin a game of marbles. Ví dụ : "Before the marbles game started, the children drew a taw in the dirt to mark where they would shoot from. " Trước khi chơi bi, bọn trẻ đã vẽ một vạch xuất phát trên đất để đánh dấu chỗ bắn bi. game sport mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn nhảy. (square dancing) A dance partner. Ví dụ : "Walk around your corner; see-saw around your taw." Đi vòng quanh góc của bạn; bập bênh xung quanh bạn nhảy của bạn. dance entertainment tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, người thương. A favorite person; beloved, partner, spouse. Ví dụ : ""After fifty years of marriage, she still calls him her taw with a loving smile." " Sau năm mươi năm chung sống, bà ấy vẫn gọi ông ấy là "người thương" của mình với một nụ cười trìu mến. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bi. To shoot a marble. Ví dụ : "Little Timmy learned how to taw a marble across the playground. " Timmy bé bỏng đã học cách bắn bi trên sân chơi. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taw: Taw (tên chữ cái). The 22nd and last letter of many Semitic alphabets/abjads, including Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac and Arabic. Ví dụ : "In the Hebrew alphabet learning chart, the last letter, resembling a cross, is called "taw." " Trong bảng chữ cái tiếng Hebrew dành cho người mới học, chữ cái cuối cùng, trông giống hình chữ thập, được gọi là "taw" (chữ Taw). language writing linguistics word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, đẩy, lôi. To push; to tug; to tow. Ví dụ : "He had to taw the stalled car off the busy road. " Anh ấy phải kéo chiếc xe chết máy ra khỏi con đường đông đúc. action vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc