noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn hạ, người đáng khinh. A contemptible person. Ví dụ : ""Don't be a fink and tell the teacher who was talking." " Đừng có hèn hạ mà mách lẻo với cô giáo ai đang nói chuyện đấy. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, kẻ mách lẻo. An informer. Ví dụ : "Maria was labeled a fink after she told the teacher who had cheated on the test. " Maria bị coi là một kẻ chỉ điểm sau khi cô ấy mách cô giáo ai đã gian lận trong bài kiểm tra. person police character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phá hoại, người làm phản. A strikebreaker. Ví dụ : "The union workers were angry at the fink who crossed the picket line and went to work. " Các công nhân công đoàn rất tức giận với kẻ phá hoại đã vượt qua hàng rào biểu tình và đi làm. job work business economy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách lẻo, tố giác. To betray a trust; to inform on. Ví dụ : ""Mark promised not to tell, but he finked on me and told the teacher I was skipping class." " Mark hứa là sẽ không nói, nhưng cậu ta lại mách lẻo với cô giáo là tôi trốn học. character moral action attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy đi tính lại. To ponder, to go over in one's head. Ví dụ : "Idly, the detective thought what his next move should be." Vị thám tử ngồi không, ngẫm nghĩ xem bước tiếp theo của mình nên là gì. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, Suy nghĩ, Tự nhủ. To communicate to oneself in one's mind, to try to find a solution to a problem. Ví dụ : "I thought for three hours about the problem and still couldn’t find the solution." Tôi ngẫm nghĩ về vấn đề đó suốt ba tiếng đồng hồ mà vẫn không tìm ra giải pháp. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ về, hình dung. To conceive of something or someone (usually followed by of; infrequently, by on). Ví dụ : "I tend to think of her as rather ugly." Tôi thường hình dung cô ấy khá là xấu xí. mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ, cho rằng, xem như, coi là. To be of opinion (that); to consider, judge, regard, or look upon (something) as. Ví dụ : "At the time I thought his adamant refusal to give in right." Lúc đó tôi đã nghĩ việc anh ta kiên quyết không nhượng bộ là đúng đắn. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoán, ước đoán. To guess; to reckon. Ví dụ : "I think she’ll pass the examination." Tôi đoán là cô ấy sẽ đậu kỳ thi này. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính, dự tính, có ý định. To plan; to be considering; to be of a mind (to do something). Ví dụ : "I fink I'll go to the library after school. " Tôi tính là sẽ đi thư viện sau giờ học. mind plan attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo muội, liều. To presume; to venture. Ví dụ : ""I didn't know the answer, but I decided to fink a guess and hope for the best on the quiz." " Tôi không biết câu trả lời, nhưng tôi quyết định mạo muội đoán bừa một câu và hy vọng sẽ gặp may trong bài kiểm tra. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vẻ, hình như. To seem, to appear. Ví dụ : "From a distance, the small boat finked like a toy on the vast ocean. " Từ xa, chiếc thuyền nhỏ có vẻ như một món đồ chơi trên đại dương bao la. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sẻ châu Phi. Any of several birds in the family Ploceidae native to southern Africa. Ví dụ : "While visiting the aviary, I learned that a weaver bird, also known as a fink, builds incredibly intricate nests. " Khi tham quan chuồng chim lớn, tôi biết rằng chim sẻ thợ dệt, hay còn gọi là chim sẻ châu Phi, xây những chiếc tổ vô cùng phức tạp. bird animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc