Hình nền cho accolade
BeDict Logo

accolade

/ˈæk.ə.ˌleɪd/

Định nghĩa

noun

Lời khen ngợi, sự tán dương.

Ví dụ :

Lời khen ngợi từ giáo viên là một sự tán dương rất đáng hoan nghênh cho sự nỗ lực của học sinh.
noun

Sự vinh danh, lời khen ngợi, nghi thức phong tước hiệp sĩ.

Ví dụ :

Nhà vua ban nghi thức phong tước hiệp sĩ cho chàng hiệp sĩ trẻ, chính thức công nhận tước vị mới của người đó.
noun

Ví dụ :

Gia đình đã nhận được Giấy Chứng Nhận Cảm Ơn của Tổng Thống, một sự tuyên dương đặc biệt, cho sự phục vụ và hy sinh của ông nội họ trong Chiến tranh Triều Tiên.
noun

Ví dụ :

Cái vòm đá trang trí phức tạp, hình vòng cung lượn sóng tinh xảo phía trên cửa ra vào, đã tạo thêm nét thanh lịch cho ngôi trường học từ thế kỷ mười lăm.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dạy nhạc viết các nốt nhạc bằng nhiều dấu ngoặc nhọn khác nhau để thể hiện các nhịp điệu khác nhau.