BeDict Logo

automata

/ɔːˈtɒməˌtə/
Hình ảnh minh họa cho automata: Người máy, kẻ máy móc.
 - Image 1
automata: Người máy, kẻ máy móc.
 - Thumbnail 1
automata: Người máy, kẻ máy móc.
 - Thumbnail 2
noun

Vì quá tuân thủ lịch trình hàng ngày một cách cứng nhắc, Jessica ngày càng cảm thấy mình giống như một người máy, sống một cách máy móc và thiếu cảm xúc.

Hình ảnh minh họa cho automata: Tự động hóa, hệ thống tự động.
 - Image 1
automata: Tự động hóa, hệ thống tự động.
 - Thumbnail 1
automata: Tự động hóa, hệ thống tự động.
 - Thumbnail 2
noun

Tự động hóa, hệ thống tự động.

Giáo sư giải thích cách các hệ thống tự động đơn giản, như máy bán hàng tự động, tuân theo một bộ quy tắc định trước để trả hàng sau khi nhận được thanh toán chính xác.

Hình ảnh minh họa cho automata: Người máy, đồ chơi tự động.
 - Image 1
automata: Người máy, đồ chơi tự động.
 - Thumbnail 1
automata: Người máy, đồ chơi tự động.
 - Thumbnail 2
noun

Người máy, đồ chơi tự động.

Cửa hàng đồ cổ trưng bày vài người máy đồ chơi rất đẹp, mỗi món đều có các bộ phận chuyển động phức tạp và khuôn mặt nhỏ nhắn được sơn phết tỉ mỉ.

Hình ảnh minh họa cho automata: Tự động, cơ chế tự động.
 - Image 1
automata: Tự động, cơ chế tự động.
 - Thumbnail 1
automata: Tự động, cơ chế tự động.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi chạm vào bếp nóng, tay anh ấy rụt lại ngay lập tức, một ví dụ điển hình về cơ chế tự động của cơ thể giúp bảo vệ anh ấy khỏi bị tổn thương thêm.