noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường viền hình chữ nhật xoắn, họa tiết chữ tri (trong nghệ thuật Hy Lạp). A decorative border constructed from a continuous line, shaped into a repeated motif, that is commonly found in Greek art. Ví dụ : "The vase was decorated with meanders, a repeating pattern of geometric lines that gave it a classic Greek look. " Chiếc bình được trang trí bằng đường viền hình chữ tri, một họa tiết lặp đi lặp lại của các đường hình học, tạo cho nó vẻ đẹp Hy Lạp cổ điển. art style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn uốn khúc, cấu trúc uốn khúc. A structural motif in proteins consisting of four adjacent antiparallel strands and their linking loops. Ví dụ : "The biologist studied the protein structure, carefully noting the locations of the two meanders that connected the beta sheets. " Nhà sinh vật học nghiên cứu cấu trúc protein, cẩn thận ghi chú vị trí của hai đoạn uốn khúc, những cấu trúc nối các phiến beta lại với nhau. structure biology biochemistry anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường quanh co, khúc quanh. One of the turns of a winding, crooked, or involved course. Ví dụ : "the meanders of an old river, or of the veins and arteries in the body" Những khúc quanh co của một dòng sông cổ, hoặc của các tĩnh mạch và động mạch trong cơ thể. geography way nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường quanh co, khúc quanh, sự uốn khúc. A tortuous or intricate movement. Ví dụ : "The garden path, with all its meanders, made the walk much longer than expected. " Con đường trong vườn, với bao nhiêu khúc quanh co, làm cho cuộc đi bộ dài hơn dự kiến nhiều. way action nature geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc quanh, đoạn uốn khúc. One of a series of regular sinuous curves, bends, loops, turns, or windings in the channel of a river, stream, or other watercourse Ví dụ : "The river's meanders slowed our canoe trip, as we had to paddle around each wide curve. " Những khúc quanh uốn lượn của dòng sông làm chậm chuyến đi thuyền của chúng tôi, vì chúng tôi phải chèo vòng qua từng khúc cua rộng. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường uốn khúc, họa tiết uốn lượn. Fretwork. Ví dụ : "The antique table was beautiful, decorated with elaborate meanders carved into its wooden surface. " Chiếc bàn cổ rất đẹp, được trang trí bằng những đường uốn lượn tinh xảo chạm khắc trên bề mặt gỗ. art style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngổn ngang, sự quanh co. Perplexity. Ví dụ : "Her meanders about the missing homework made it clear she was trying to avoid admitting she hadn't done it. " Những lời ngổn ngang quanh co của cô ấy về bài tập về nhà bị mất cho thấy rõ ràng cô ấy đang cố tránh việc thừa nhận mình chưa làm bài. mind sensation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong khép kín tự tránh, đường lượn. A self-avoiding closed curve which intersects a line a number of times. Ví dụ : "The river's meanders, as seen from above, resembled a tangled ribbon crossing the flat plain. " Nhìn từ trên cao, những đường lượn tự tránh của dòng sông trông giống như một dải ruy băng rối tung vắt ngang qua đồng bằng bằng phẳng. math geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co, khúc khuỷu. To wind or turn in a course or passage; to be intricate. Ví dụ : "The stream meandered through the valley." Con suối uốn khúc quanh co chảy qua thung lũng. geography nature way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co, uốn lượn. To wind, turn, or twist; to make flexuous. Ví dụ : "The river meanders through the valley, creating a beautiful, winding path. " Con sông uốn lượn qua thung lũng, tạo nên một con đường quanh co tuyệt đẹp. nature geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc