BeDict Logo

meanders

/miˈændərz/ /məˈændərz/
Hình ảnh minh họa cho meanders: Đường viền hình chữ nhật xoắn, họa tiết chữ tri (trong nghệ thuật Hy Lạp).
noun

Đường viền hình chữ nhật xoắn, họa tiết chữ tri (trong nghệ thuật Hy Lạp).

Chiếc bình được trang trí bằng đường viền hình chữ tri, một họa tiết lặp đi lặp lại của các đường hình học, tạo cho nó vẻ đẹp Hy Lạp cổ điển.

Hình ảnh minh họa cho meanders: Đoạn uốn khúc, cấu trúc uốn khúc.
noun

Đoạn uốn khúc, cấu trúc uốn khúc.

Nhà sinh vật học nghiên cứu cấu trúc protein, cẩn thận ghi chú vị trí của hai đoạn uốn khúc, những cấu trúc nối các phiến beta lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho meanders: Khúc quanh, đoạn uốn khúc.
 - Image 1
meanders: Khúc quanh, đoạn uốn khúc.
 - Thumbnail 1
meanders: Khúc quanh, đoạn uốn khúc.
 - Thumbnail 2
noun

Những khúc quanh uốn lượn của dòng sông làm chậm chuyến đi thuyền của chúng tôi, vì chúng tôi phải chèo vòng qua từng khúc cua rộng.