BeDict Logo

accumulators

/əˈkjuːmjəˌleɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho accumulators: Cược xâu, cược tích lũy.
noun

Cuối tuần, anh ấy đặt vài vé cược xâu nhỏ vào các trận bóng đá, hy vọng tiền thắng cược từ trận này sẽ được cộng vào tiền cược cho trận tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho accumulators: Bộ tích lũy, hệ thống tích lũy đàn hồi.
noun

Bộ tích lũy, hệ thống tích lũy đàn hồi.

Con tàu nghiên cứu biển sâu sử dụng bộ tích lũy đàn hồi trong hệ thống nạo vét của nó để ngăn cáp thép bị đứt khi kéo các mẫu vật nặng từ đáy đại dương lên.

Hình ảnh minh họa cho accumulators: Bình tích áp.
noun

Hệ thống thủy lực được sử dụng trong thiết bị xây dựng dựa vào bình tích áp để cung cấp các đợt năng lượng mạnh mẽ cho việc nâng vật nặng.

Hình ảnh minh họa cho accumulators: Hợp đồng tích lũy.
noun

Nhà tư vấn tài chính cảnh báo khách hàng về những rủi ro liên quan đến hợp đồng tích lũy, vì các hợp đồng này buộc khách hàng phải mua cổ phiếu ngay cả khi giá giảm xuống dưới mức giá đã thỏa thuận, điều này có thể dẫn đến những thua lỗ đáng kể.

Hình ảnh minh họa cho accumulators: Người học song bằng, người học cùng lúc hai bằng.
noun

Người học song bằng, người học cùng lúc hai bằng.

Ở trường đại học, một số người học song bằng, chọn học cùng lúc cả bằng cử nhân kỹ thuật và bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh, với hy vọng tốt nghiệp nhanh hơn.

Hình ảnh minh họa cho accumulators: Bộ tích lũy.
noun

Bộ tích lũy.

Trong hệ thống theo dõi tiến độ học tập của học sinh, các "bộ tích lũy" đảm bảo học sinh chỉ có thể lên lớp, chứ không bao giờ bị xuống lớp, thể hiện sự tiến bộ một chiều.