BeDict Logo

tooled

/tuːld/
Hình ảnh minh họa cho tooled: Hạ bệ, lợi dụng, dẫm đạp.
verb

Hạ bệ, lợi dụng, dẫm đạp.

Sarah đã hạ bệ bạn cùng lớp, khiến bạn ấy cảm thấy kém cỏi để cô ấy có thể được chọn làm trưởng nhóm dự án.