Hình nền cho tooled
BeDict Logo

tooled

/tuːld/

Định nghĩa

verb

Chế tác, gia công, chạm trổ.

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận chạm trổ những họa tiết hoa tinh xảo lên chiếc thắt lưng da.
verb

Hạ bệ, lợi dụng, dẫm đạp.

Ví dụ :

Sarah đã hạ bệ bạn cùng lớp, khiến bạn ấy cảm thấy kém cỏi để cô ấy có thể được chọn làm trưởng nhóm dự án.