Hình nền cho ultras
BeDict Logo

ultras

/ˈʌltrəz/

Định nghĩa

noun

Người bảo hoàng cực đoan, thành phần cực hữu.

An ultraroyalist in France.

Ví dụ :

Sau Cách Mạng Pháp, những người bảo hoàng cực đoan luôn mong mỏi sự trở lại của chế độ quân chủ và trật tự xã hội cũ.
noun

Phần tử cực đoan, thành phần cực đoan.

An extremist, especially an ultranationalist.

Ví dụ :

Cuộc biểu tình chính trị thu hút không chỉ những người ủng hộ mà còn cả một số phần tử cực đoan, những người đã la hét lăng mạ và đe dọa bạo lực.
noun

Ví dụ :

Trận đấu bị hoãn một tiếng vì đám fan cuồng đốt pháo sáng và hô hào rất hung hăng bên ngoài sân vận động.
noun

Ví dụ :

Quân đội Anh lên kế hoạch cho cuộc đổ bộ D-Day một phần dựa trên thông tin tình báo thu thập được từ việc giải mã thông tin liên lạc của quân Đức, hay còn gọi là Tin Tuyệt Mật Ultra.