Hình nền cho wanes
BeDict Logo

wanes

/weɪnz/

Định nghĩa

noun

Suy yếu, tàn lụi, suy giảm.

Ví dụ :

Sự yêu thích dành cho thể loại nhạc đó ngày càng suy giảm theo từng năm.
noun

Lõm giác, khuyết tật cạnh (do thiếu gỗ).

Ví dụ :

Người thợ mộc loại bỏ tấm ván đó vì cạnh ván có nhiều chỗ lõm giác lớn, lộ cả vỏ cây, khiến nó không phù hợp để làm mặt bàn.
noun

Nhà ở, chỗ ở, nơi cư trú.

Ví dụ :

Yêu cầu này chứa một lỗi nghiêm trọng. Từ "wanes" không có nghĩa là "nhà ở, chỗ ở, nơi cư trú". "Wanes" là một động từ có nghĩa là "giảm dần về kích thước, sức mạnh hoặc cường độ". Không có dạng danh từ của từ này.