

alleys
/ˈæ.liz/
noun




noun
Hành lang đôi.

noun
Ngõ hẻm, đường hẻm, lối đi.

noun

noun
Ngõ hẹp, hành lang hút tầm mắt.

noun
Ngõ hẹp giữa các dãy khung chữ trong xưởng in.
Những người học việc trong xưởng in vội vã đi lại giữa các ngõ hẹp giữa các dãy khung chữ, mang những con chữ vừa xếp xong đến chỗ người đọc bản in thử.

