noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ, hẻm. A narrow street or passageway, especially one through the middle of a block giving access to the rear of lots or buildings. Ví dụ : "The garbage trucks collect the trash from the alleys behind the restaurants. " Xe chở rác thu gom rác thải từ những con hẻm phía sau các nhà hàng. area place building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang giữa các cầu thủ ngoài sân. The area between the outfielders. Ví dụ : "He hit one deep into the alley." Anh ấy đánh một cú bóng sâu vào hành lang giữa các cầu thủ ngoài sân. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân chơi bowling, câu lạc bộ bowling. An establishment where bowling is played. Ví dụ : "My family goes to the alleys every Saturday night for some bowling fun. " Gia đình tôi đến câu lạc bộ bowling vào mỗi tối thứ bảy để chơi bowling cho vui. entertainment sport building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường băng bowling. An elongated wooden strip of floor along which a bowling ball is rolled. Ví dụ : "The bowling balls rolled smoothly down the alleys, aiming for the pins. " Những quả bóng bowling lăn êm ru trên đường băng bowling, nhắm thẳng vào các con ky. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang đôi. The extra area between the sidelines or tramlines on a tennis court that is used for doubles matches. Ví dụ : "During the doubles match, the players used the alleys to return wide serves and hit angled shots. " Trong trận đấu đôi, các vận động viên đã tận dụng hành lang đôi để trả những quả giao bóng rộng và đánh những cú đánh chéo góc. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẻm, đường hẻm, lối đi. A walk or passage in a garden or park, bordered by rows of trees or bushes. Ví dụ : "We strolled through the park, enjoying the shade provided by the tall trees that lined the grassy alleys. " Chúng tôi đi dạo trong công viên, tận hưởng bóng mát từ những hàng cây cao vút dọc theo những lối đi phủ cỏ xanh mướt. architecture environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi giữa các hàng ghế. A passageway between rows of pews in a church. Ví dụ : "The ushers guided people down the alleys between the pews to find their seats in the crowded church. " Những người hướng dẫn dẫn mọi người đi dọc theo lối đi giữa các hàng ghế để tìm chỗ ngồi trong nhà thờ đông đúc. religion architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẹp, hành lang hút tầm mắt. (perspective drawing) Any passage having the entrance represented as wider than the exit, so as to give the appearance of length. Ví dụ : "The student's drawing of city alleys used perspective to make them look longer than they actually were. " Bức vẽ của bạn học sinh về những con hẻm hút tầm mắt trong thành phố đã sử dụng phối cảnh để khiến chúng trông dài hơn thực tế. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẹp giữa các dãy khung chữ trong xưởng in. The space between two rows of compositors' stands in a printing office. Ví dụ : "The printing apprentices hurried between the alleys, delivering newly set type to the proofreader. " Những người học việc trong xưởng in vội vã đi lại giữa các ngõ hẹp giữa các dãy khung chữ, mang những con chữ vừa xếp xong đến chỗ người đọc bản in thử. architecture building structure industry writing work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi ve, viên bi. A glass marble or taw. Ví dụ : "During recess, the children played marbles, and Tommy won most of the alleys with his lucky shooter. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi bi ve, và Tommy thắng được nhiều bi ve nhất nhờ con bi cái may mắn của nó. item game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc