Hình nền cho armature
BeDict Logo

armature

/ˈɑːrmətʃər/ /ˈɑːrmətʃʊr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận kiểm tra phần ứng, tức là cái lõi thép có quấn dây điện bên trong, của mô-tơ khởi động xe để tìm xem có dấu hiệu hư hỏng nào không.
noun

Bộ xương, hệ thống xương.

Ví dụ :

Chương trình hoạt hình 3D sử dụng một bộ xương phức tạp để uốn cong và di chuyển tay chân của nhân vật một cách mượt mà.
noun

Vũ khí tự nhiên, bộ phận tự vệ.

Ví dụ :

Lớp gai dày đặc như một bộ vũ khí tự nhiên của bụi hoa hồng đã ngăn bọn trẻ hái hoa.