BeDict Logo

armature

/ˈɑːrmətʃər/ /ˈɑːrmətʃʊr/
Hình ảnh minh họa cho armature: Phần ứng, lõi thép.
noun

Người thợ máy cẩn thận kiểm tra phần ứng, tức là cái lõi thép có quấn dây điện bên trong, của mô-tơ khởi động xe để tìm xem có dấu hiệu hư hỏng nào không.

Hình ảnh minh họa cho armature: Bộ xương, hệ thống xương.
 - Image 1
armature: Bộ xương, hệ thống xương.
 - Thumbnail 1
armature: Bộ xương, hệ thống xương.
 - Thumbnail 2
noun

Chương trình hoạt hình 3D sử dụng một bộ xương phức tạp để uốn cong và di chuyển tay chân của nhân vật một cách mượt mà.