

booting
/ˈbuːtɪŋ/




verb
Đánh, cho ăn đòn, phạt bằng hình thức thể chất.
Ông hiệu trưởng cổ hủ dọa sẽ cho ăn đòn những học sinh nào quậy phá, nhưng may mắn là ông ấy chưa từng làm vậy bao giờ.


verb
Đuổi, đá ra, ngắt kết nối.




verb

verb
Khởi động, bật máy.




noun
