verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, thụi. To kick. Ví dụ : "I booted the ball toward my teammate." Tôi đá mạnh quả bóng về phía đồng đội của mình. action body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ủng, mang ủng. To put boots on, especially for riding. Ví dụ : "She was booting up before her horse ride, ensuring her ankles were properly supported. " Cô ấy đang xỏ ủng trước khi cưỡi ngựa, đảm bảo mắt cá chân được hỗ trợ đúng cách. wear action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, cho ăn đòn, phạt bằng hình thức thể chất. To apply corporal punishment (compare slippering). Ví dụ : "The old-fashioned headmaster threatened to start booting students who misbehaved, though thankfully he never actually did. " Ông hiệu trưởng cổ hủ dọa sẽ cho ăn đòn những học sinh nào quậy phá, nhưng may mắn là ông ấy chưa từng làm vậy bao giờ. body action human police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, đá, hất cẳng. To forcibly eject. Ví dụ : "We need to boot those troublemakers as soon as possible" Chúng ta cần phải tống cổ mấy kẻ gây rối đó càng sớm càng tốt. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, đá ra, ngắt kết nối. To disconnect forcibly; to eject from an online service, conversation, etc. Ví dụ : "The website admin was booting trolls from the forum to keep the discussion civil. " Quản trị viên trang web đã đuổi những kẻ phá rối khỏi diễn đàn để giữ cho cuộc thảo luận lịch sự. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, ói. To vomit. Ví dụ : "Sorry, I didn’t mean to boot all over your couch." Xin lỗi, tôi không cố ý mửa hết lên ghế sofa của bạn đâu. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, thanh toán. (criminal slang) To shoot, to kill by gunfire. Ví dụ : "The gang leader ordered his men to start "booting" rivals who crossed into their territory. " Ông trùm ra lệnh cho đàn em bắt đầu "thanh toán" những đối thủ nào dám bén mảng vào địa bàn của chúng. police weapon war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, hữu ích. To avail, benefit, profit. Ví dụ : ""Studying hard is booting Maria with better grades." " Học hành chăm chỉ sẽ giúp Maria có điểm số tốt hơn, rất có lợi cho cô ấy. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi dưỡng, tăng thêm, cấp thêm. To benefit, to enrich; to give in addition. Ví dụ : "The company is booting its employees with extra vacation days this year as a reward for their hard work. " Năm nay, công ty bồi dưỡng cho nhân viên bằng cách thưởng thêm ngày nghỉ phép như một phần thưởng cho sự chăm chỉ của họ. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, bật máy. To bootstrap; to start a system, e.g. a computer, by invoking its boot process or bootstrap. Ví dụ : "When arriving at the office, first thing I do is booting my machine." Khi đến văn phòng, việc đầu tiên tôi làm là khởi động máy tính của mình. computing technology electronics machine system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đá, cú đá. A kicking, as with a booted foot. Ví dụ : "The angry toddler gave the sofa a fierce booting. " Đứa bé giận dữ đá mạnh một cái vào ghế sofa. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, quá trình khởi động. The act by which a computer is booted. Ví dụ : "The booting of the computer took longer than usual this morning. " Việc khởi động máy tính sáng nay diễn ra lâu hơn bình thường. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi lộc, chiến lợi phẩm. Advantage; gain; gain by plunder; booty. Ví dụ : "The pirates divided the treasure, each taking his share of the booting. " Bọn hải tặc chia kho báu, mỗi người lấy phần chiến lợi phẩm của mình. property asset economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, bắn giết. (criminal slang) Homicide by gunfire. Ví dụ : "After the escalating gang violence, the city saw a sharp increase in bootings, leaving many families grieving. " Sau những vụ bạo lực băng đảng leo thang, thành phố chứng kiến sự gia tăng đột biến về số vụ thanh toán, bắn giết, khiến nhiều gia đình đau thương. police weapon action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc