BeDict Logo

brasses

/ˈbræsɪz/
Hình ảnh minh họa cho brasses: Bộ đồng, Nhạc cụ đồng.
noun

Dàn nhạc cụ đồng của dàn nhạc giao hưởng trường, bao gồm kèn trumpet và trombone, đã tấu lên một khúc nhạc dạo mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho brasses: Đồ đồng thau, vật phẩm kém chất lượng.
noun

Đồ đồng thau, vật phẩm kém chất lượng.

Chủ tiệm đồ cổ cảnh báo chúng tôi rằng những chân nến này làm bằng đồ đồng thau, chứ không phải đồng thau nguyên chất, nên chúng sẽ không giữ được độ sáng bóng lâu đâu.