noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thau. A metallic alloy of copper and zinc used in many industrial and plumbing applications. Ví dụ : "The plumber used brasses to connect the pipes in the bathroom. " Thợ sửa ống nước đã dùng các phụ kiện bằng đồng thau để nối các đường ống trong phòng tắm. material industry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đồng, Nhạc cụ đồng. A class of wind instruments, usually made of metal (such as brass), that use vibrations of the player's lips to produce sound; the section of an orchestra that features such instruments Ví dụ : "The school orchestra's brasses, including trumpets and trombones, played a powerful fanfare. " Dàn nhạc cụ đồng của dàn nhạc giao hưởng trường, bao gồm kèn trumpet và trombone, đã tấu lên một khúc nhạc dạo mạnh mẽ. music material sound group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ đạn, vỏ đồng. Spent shell casings (usually made of brass); the part of the cartridge left over after bullets have been fired. Ví dụ : "The marksman carefully collected the brasses from the shooting range. " Xạ thủ cẩn thận nhặt những vỏ đạn đồng đã bắn xong tại thao trường. military weapon material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đồng thau. The colour of brass. Ví dụ : "The sunlight reflected off the antique doorknob, giving it warm brasses. " Ánh nắng mặt trời phản chiếu trên tay nắm cửa cổ, khiến nó có một màu đồng thau ấm áp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp chỉ huy, sĩ quan cấp cao. (used as a singular or plural noun, metonym) High-ranking officers. Ví dụ : "The brass are not going to like this." Chắc chắn là cấp chỉ huy sẽ không thích chuyện này đâu. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dày, vô liêm sỉ. A brave or foolhardy attitude; impudence. Ví dụ : ""He had the brasses to ask his boss for a raise after being late every day that week." " Hắn mặt dày đến mức dám xin tăng lương sếp sau khi đi làm muộn mỗi ngày trong tuần đó. attitude character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc, đồng. Money. Ví dụ : "He needed some brasses to buy lunch at school. " Anh ấy cần một ít tiền để mua bữa trưa ở trường. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đồng thau, vật phẩm kém chất lượng. Inferior composition. Ví dụ : "The antique shop owner warned us that the candlesticks were made of brasses, not solid brass, so they wouldn't hold their shine as well. " Chủ tiệm đồ cổ cảnh báo chúng tôi rằng những chân nến này làm bằng đồ đồng thau, chứ không phải đồng thau nguyên chất, nên chúng sẽ không giữ được độ sáng bóng lâu đâu. quality material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ đồng thau. To coat with brass. Ví dụ : "The artist will brass the iron frame to give it a golden look. " Người nghệ sĩ sẽ mạ đồng thau khung sắt để tạo cho nó vẻ ngoài màu vàng. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Brass in pocket; money. Ví dụ : "After working overtime all week, he finally had some brasses in his pocket to treat himself to a nice dinner. " Sau khi làm thêm giờ cả tuần, cuối cùng anh ấy cũng có chút tiền bạc trong túi để tự thưởng cho mình một bữa tối ngon lành. asset finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh đồng, gái điếm. A brass nail; a prostitute. Ví dụ : "The old furniture maker used small brasses to secure the delicate inlay. " Người thợ làm đồ gỗ cũ dùng những chiếc đinh đồng nhỏ để cố định lớp khảm tinh xảo. material person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc