BeDict Logo

gallops

/ˈɡæləps/
Hình ảnh minh họa cho gallops: Phi nước đại, phóng nước đại.
 - Image 1
gallops: Phi nước đại, phóng nước đại.
 - Thumbnail 1
gallops: Phi nước đại, phóng nước đại.
 - Thumbnail 2
verb

Phi nước đại, phóng nước đại.

Anh chàng cao bồi phi nước đại băng qua cánh đồng trống, đuổi theo đàn gia súc đang bỏ chạy.

Bọn trẻ phi nước đại những con ngựa đồ chơi của chúng trên sàn phòng khách.

Hình ảnh minh họa cho gallops: Nhảy múa (dây điện), rung lắc (dây điện).
verb

Nhảy múa (dây điện), rung lắc (dây điện).

Gió lớn làm cho dây điện nhảy múa dữ dội, gây ra mất điện trên toàn khu phố.