Hình nền cho hanks
BeDict Logo

hanks

/hæŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng thủ công bán những bó sợi len nhiều màu sắc dùng để đan.
noun

Ví dụ :

Trước khi kéo buồm mũi lên, người thủy thủ gắn các khuyên giữ buồm vào buồm, để đảm bảo buồm có thể di chuyển dễ dàng dọc theo dây chịu lực phía trước.