noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó, cuộn. A coil or loop of something, especially twine, yarn, or rope. Ví dụ : "She untangled a hank of blue yarn to start knitting a scarf. " Cô ấy gỡ một cuộn len xanh để bắt đầu đan khăn quàng cổ. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa neo buồm. A ring or shackle that secures a staysail to its stay and allows the sail to glide smoothly up and down. Ví dụ : "The sailor attached each hank to the staysail and then clipped it onto the forestay, preparing to raise the sail. " Người thủy thủ gắn từng khóa neo buồm vào buồm mũi, rồi móc chúng vào dây neo trước để chuẩn bị kéo buồm lên. nautical sailing technical item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, nghi ngại. Doubt, difficulty. Ví dụ : "The project faces a real hank because we don't have the necessary funding. " Dự án này đang gặp khó khăn thật sự vì chúng ta không có đủ vốn. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ rối, búi. Mess, tangle. Ví dụ : "The yarn became a hopeless hank after falling off the table. " Sợi len trở thành một mớ rối tung không gỡ ra được sau khi rơi khỏi bàn. condition situation thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, vòng dây. A rope or withe for fastening a gate. Ví dụ : "He replaced the rusty chain on the gate with a strong, new hank to keep the cows from escaping. " Anh ấy thay cái xích rỉ sét trên cổng bằng một vòng dây chắc chắn mới để giữ bò khỏi trốn ra ngoài. utility material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, Tác động. Hold; influence. Ví dụ : "The teacher had a strong hank on the students' attention during the exciting science experiment. " Giáo viên đã có một ảnh hưởng lớn đến sự chú ý của học sinh trong suốt thí nghiệm khoa học thú vị. ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế vật. A throw in which a wrestler turns his left side to his opponent, twines his left leg about his opponent's right leg from the inside, and throws him backward. Ví dụ : "The wrestler executed a perfect hank, sending his opponent sprawling to the mat. " Vận động viên vật đã thực hiện một thế vật hank hoàn hảo, khiến đối thủ ngã nhào xuống thảm. sport action body human person game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn thành bó, cuộn. To form into hanks. Ví dụ : "She carefully hanked the skein of yarn to prevent it from tangling. " Cô ấy cẩn thận cuộn cuộn sợi thành bó để tránh bị rối. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, cột. To fasten with a rope, as a gate. Ví dụ : "He needed to hank the garden gate shut with a piece of rope because the latch was broken. " Anh ấy cần buộc chặt cổng vườn bằng một đoạn dây thừng vì cái chốt đã bị hỏng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc