verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng hổ, nổi cơn thịnh nộ. To behave violently; to rage. Ví dụ : "The toddler was ramping and screaming because his mom wouldn't let him have another cookie. " Thằng bé hùng hổ la hét ầm ĩ vì mẹ không cho ăn thêm bánh quy. emotion action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy dựng lên, lồng lên, tăng tốc. To spring; to leap; to bound, rear, or prance; to move swiftly or violently. Ví dụ : "The excited puppy was ramping all over the park, chasing butterflies and playing. " Chú chó con phấn khích nhảy dựng lên khắp công viên, đuổi bắt bướm và nô đùa. action animal sport energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo, trườn, bò lên. To climb, like a plant; to creep up. Ví dụ : "The ivy was ramping up the old brick wall, slowly covering it in green. " Cây thường xuân đang bò lan lên bức tường gạch cũ, dần dần phủ xanh nó. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, Chồm lên. To stand in a rampant position. Ví dụ : "The toddler, pretending to be a lion, was ramping on the couch cushions, reaching up with his paws in the air. " Đứa bé tập đi, giả vờ làm sư tử, đang chồm lên mấy cái đệm ghế sofa, giơ hai tay lên như vuốt. position action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, đẩy mạnh, làm tăng lên. To (cause to) change value, often at a steady rate. Ví dụ : "The company is ramping up production of their new phones at a steady rate each month. " Công ty đang đẩy mạnh sản xuất điện thoại mới của họ với tốc độ đều đặn mỗi tháng. amount business economy finance technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, bẻ cong. To adapt a piece of iron to the woodwork of a gate. Ví dụ : "The blacksmith was carefully ramping the iron latch to fit snugly into the gate's wooden frame. " Người thợ rèn cẩn thận uốn cong cái chốt sắt sao cho nó khớp hoàn hảo vào khung gỗ của cánh cổng. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng dần, sự tăng tiến. A steady change in value. Ví dụ : "The ramping of the thermostat's temperature setting throughout the night helped us sleep more comfortably, avoiding a sudden chill. " Việc tăng dần nhiệt độ của máy điều nhiệt suốt đêm giúp chúng tôi ngủ thoải mái hơn, tránh bị lạnh đột ngột. value math statistics business economy finance technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung hăng, sự hung hăng, hành vi hung bạo. Violent behaviour; raging. Ví dụ : "After losing the game, the child's ramping terrified his parents, as he screamed, threw toys, and kicked the walls. " Sau khi thua trận, sự hung hăng của đứa trẻ khiến bố mẹ kinh hãi, vì nó la hét, ném đồ chơi và đá vào tường. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc