Hình nền cho riffle
BeDict Logo

riffle

/ˈɹɪfəl/

Định nghĩa

noun

Chỗ nước nông chảy xiết, đoạn nước nông.

Ví dụ :

Bọn trẻ nô đùa trong đoạn nước nông chảy xiết của con lạch, thích thú với làn nước mát rượi tung bọt trắng xóa.
noun

Ví dụ :

Người thợ mỏ cẩn thận kiểm tra rãnh đãi vàng trong máng đãi của mình để tìm những cục vàng có thể đã bị mắc lại.
verb

Chia mẫu, Rút gọn mẫu.

Ví dụ :

Nhà địa chất phải chia mẫu đất bằng dụng cụ chia mẫu trước khi gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích, nhằm đảm bảo mẫu đại diện cho toàn bộ khu vực.