BeDict Logo

riffle

/ˈɹɪfəl/
Hình ảnh minh họa cho riffle: Rãnh đãi vàng.
noun

Người thợ mỏ cẩn thận kiểm tra rãnh đãi vàng trong máng đãi của mình để tìm những cục vàng có thể đã bị mắc lại.

Hình ảnh minh họa cho riffle: Chia mẫu, Rút gọn mẫu.
verb

Chia mẫu, Rút gọn mẫu.

Nhà địa chất phải chia mẫu đất bằng dụng cụ chia mẫu trước khi gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích, nhằm đảm bảo mẫu đại diện cho toàn bộ khu vực.