Hình nền cho shanked
BeDict Logo

shanked

/ʃæŋkt/

Định nghĩa

verb

Cuốc bộ, đi bộ.

Ví dụ :

Sau khi xe buýt bị hỏng, chúng tôi đành cuốc bộ quãng đường còn lại đến trường.
verb

Gắn cốt giày.

Ví dụ :

Người thợ đóng giày lành nghề cẩn thận gắn cốt giày vào từng chiếc ủng, đảm bảo vòm bàn chân được nâng đỡ chắc chắn để mang thoải mái.
adjective

Có cán, có chuôi.

Ví dụ :

"The tool was shanked, making it difficult to hold. "
Cái dụng cụ đó có cán, khiến cho việc cầm nắm trở nên khó khăn.