verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc bộ, đi bộ. To travel on foot. Ví dụ : "After the bus broke down, we shanked the rest of the way to school. " Sau khi xe buýt bị hỏng, chúng tôi đành cuốc bộ quãng đường còn lại đến trường. action way vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, dùng dao đâm, dùng vật nhọn đâm. To stab, especially with an improvised blade. Ví dụ : "During the prison riot, one inmate shanked another with a sharpened toothbrush. " Trong cuộc bạo loạn nhà tù, một tù nhân đã dùng bàn chải đánh răng mài nhọn đâm một tù nhân khác. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột quần, tụt quần. To remove another's trousers, especially in jest; to depants. Ví dụ : ""During the playful office party, someone snuck up behind Mark and shanked him, leaving him momentarily embarrassed." " Trong bữa tiệc văn phòng vui vẻ, ai đó đã lẻn ra sau lưng Mark và tụt quần anh ấy, khiến anh ấy bối rối trong giây lát. human action entertainment body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt hụt, đánh lệch (gậy). To misstrike the ball with the part of the club head that connects to the shaft. Ví dụ : "During the golf lesson, the student shanked the ball, sending it into the woods. " Trong buổi học golf, học viên vụt hụt gậy, đánh lệch bóng khiến nó bay thẳng vào rừng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút lệch, đánh lệch. To hit or kick the ball in an unintended direction. Ví dụ : ""During the soccer game, I shanked the ball and it went way wide of the goal." " Trong trận bóng đá, tôi sút lệch bóng nên bóng đi chệch khung thành rất xa. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụng, lìa cành. To fall off, as a leaf, flower, or capsule, on account of disease affecting the supporting footstalk; usually followed by off. Ví dụ : "The diseased roses shanked their blooms off early this year, leaving bare stems on the bushes. " Năm nay, những cây hoa hồng bị bệnh đã rụng hết hoa sớm, chỉ còn lại những cành trơ trụi trên bụi. plant disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cuống, làm cuống. To provide (a button) with a shank (loop forming an eye). Ví dụ : "She carefully shanked each button onto the new shirt, making sure they were securely attached. " Cô ấy cẩn thận làm cuống cho từng cái nút rồi đính lên chiếc áo mới, đảm bảo chúng được gắn chắc chắn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cốt giày. (shoemaking) To apply the shank to a shoe, during the process of manufacturing it. Ví dụ : "The experienced shoemaker carefully shanked each boot, ensuring a sturdy arch support for comfortable wear. " Người thợ đóng giày lành nghề cẩn thận gắn cốt giày vào từng chiếc ủng, đảm bảo vòm bàn chân được nâng đỡ chắc chắn để mang thoải mái. industry job wear technical work material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cán, có chuôi. Having a shank. Ví dụ : "The tool was shanked, making it difficult to hold. " Cái dụng cụ đó có cán, khiến cho việc cầm nắm trở nên khó khăn. weapon body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bệnh ở cẳng, bị bệnh ở cuống. Affected with disease of the shank or footstalk Ví dụ : "The old rose bush had shanked stems, making it difficult to prune. " Cây hoa hồng già có những cành bị bệnh ở cuống, khiến cho việc cắt tỉa trở nên khó khăn. disease plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc