Hình nền cho sops
BeDict Logo

sops

/sɒps/

Định nghĩa

noun

Đồ ướt sũng, vật ướt đẫm.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn như trút nước, khu vườn ngập đầy những vũng bùn và lá rụng ướt sũng.
noun

Mẩu bánh mì, miếng bánh quy.

Ví dụ :

* Cô ấy nhúng những mẩu bánh mì vào nước sốt thịt. * Em bé rất thích ăn những miếng bánh quy giòn ngâm trong sữa ấm. * Ông ấy chuẩn bị mẩu bánh mì cũ ngâm trong rượu vang ngọt để làm món tráng miệng dễ chịu.
noun

Quà cáp, hối lộ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đưa ra những đợt giảm thuế nhỏ như những món quà cáp hối lộ cho những cử tri đang giận dữ, với hy vọng lấy lại được sự ủng hộ của họ trước cuộc bầu cử.
noun

Mảnh đất, cục đất.

Ví dụ :

Những người chơi trò ném banh trên đường cẩn thận đặt những mảnh đất/cục đất ở các khoảng cách đều nhau dọc theo con đường quê quanh co để đánh dấu đường đua cho cuộc thi.