noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị thấm đẫm, vật sũng nước. Something entirely soaked. Ví dụ : "After falling in the puddle, my sock was a complete sop. " Sau khi ngã vào vũng nước, cái vớ của tôi ướt sũng nước hoàn toàn. condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu bánh mì thấm nước, miếng bánh mì nhúng. A piece of solid food to be soaked in liquid food. Ví dụ : "She dipped a piece of bread into the gravy; it was a perfect sop for the delicious sauce. " Cô ấy nhúng một miếng bánh mì vào nước sốt thịt; miếng bánh mì đó thấm đẫm nước sốt ngon tuyệt, thật là hoàn hảo. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hối lộ, vật đút lót. Something given or done to pacify or bribe. Ví dụ : "The manager offered the disgruntled employee a small raise as a sop to prevent him from quitting. " Quản lý đã đề nghị tăng lương một chút cho nhân viên đang bất mãn như một cách xoa dịu, để anh ta không bỏ việc. politics government business finance law moral society attitude value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu đuối, người nhu nhược. A weak, easily frightened or ineffectual person; a milksop Ví dụ : "The new student was a sop, easily intimidated by the other children. " Cậu học sinh mới là một kẻ yếu đuối, dễ bị những đứa trẻ khác bắt nạt. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước thịt, nước sốt. Gravy. Ví dụ : ""I love to dip my bread in the delicious sop from the roast chicken." " Tôi thích chấm bánh mì vào nước thịt ngon tuyệt từ món gà quay. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ bỏ đi, vật vô giá trị. A thing of little or no value. Ví dụ : "The small raise they offered was just a sop, barely covering the rising cost of living. " Mức tăng lương ít ỏi mà họ đề nghị chỉ là thứ bỏ đi, chẳng đủ bù đắp cho chi phí sinh hoạt ngày càng tăng. value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng đất. A piece of turf placed in the road as a target for a throw in road bowling. Ví dụ : "The road bowler carefully eyed the sop placed a hundred yards down the narrow country lane before taking his throw. " Người chơi ném bowling đường trường cẩn thận ngắm nghía miếng đất được đặt cách xa cả trăm mét trên con đường làng hẹp trước khi ném. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, thấm, ngâm. To steep or dip in any liquid. Ví dụ : "To prepare the tea, she sopped the tea bag in hot water. " Để pha trà, cô ấy nhúng túi trà vào nước nóng. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, ngấm, thấm đẫm. To soak in, or be soaked; to percolate. Ví dụ : "The sponge will sop up the spilled juice quickly. " Miếng bọt biển sẽ thấm nhanh chỗ nước trái cây bị đổ. substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc