Hình nền cho swaps
BeDict Logo

swaps

/swɑps/ /swɒps/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, hoán đổi.

Ví dụ :

Chị gái tôi đã đổi chiếc xe đạp cũ của chị ấy để lấy một chiếc xe đạp mới.
noun

Ví dụ :

Hai công ty đã tham gia vào các giao dịch hoán đổi: Công ty A trả một lãi suất cố định, trong khi công ty B trả một lãi suất thả nổi, cả hai đều dựa trên cùng một số tiền gốc.