BeDict Logo

swaps

/swɑps/ /swɒps/
Hình ảnh minh họa cho swaps: Hoán đổi, giao dịch hoán đổi.
noun

Hai công ty đã tham gia vào các giao dịch hoán đổi: Công ty A trả một lãi suất cố định, trong khi công ty B trả một lãi suất thả nổi, cả hai đều dựa trên cùng một số tiền gốc.