Hình nền cho tempering
BeDict Logo

tempering

/ˈtɛmpərɪŋ/ /ˈtɛmprɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiểm soát, điều tiết, làm dịu.

Ví dụ :

Hãy lựa lời khi nói chuyện trước mặt trẻ con.
verb

Chưng, phi thơm, thắng.

Ví dụ :

Đầu bếp đang phi thơm hạt thì là và hạt mù tạt trong dầu nóng để tạo hương vị nền đậm đà cho món súp đậu lăng.
verb

Hiệu chỉnh, điều chỉnh.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đang hiệu chỉnh cài đặt nhiệt độ của lò nướng sao cho phù hợp với nhu cầu nướng bánh thực tế của anh ấy, đảm bảo bánh mì không bị cháy.
verb

Ví dụ :

Cô ấy đang làm dịu sự phấn khích về công việc mới bằng một chút thực tế, vì biết rằng những tuần đầu tiên sẽ đầy thử thách.
verb

Điều chỉnh, dung hòa, thích nghi.

Ví dụ :

Để điều chỉnh tiếng ồn từ công trường xây dựng, gia đình đã thay đổi lịch trình sinh hoạt, chuyển các hoạt động yên tĩnh sang buổi sáng sớm.