BeDict Logo

transformers

/trænsˈfɔrmərz/ /trænzˈfɔrmərz/
Hình ảnh minh họa cho transformers: Robot biến hình, Mô hình robot biến hình.
noun

Em trai tôi rất thích chơi với mấy con robot biến hình, hết biến chúng từ xe hơi thành người máy rồi lại biến ngược lại.

Hình ảnh minh họa cho transformers: Người máy biến hình.
noun

Em trai tôi thích chơi với mấy con người máy biến hình lắm; cậu ấy thích nhất Optimus Prime vì con đó biến thành xe tải ngầu bá cháy.

Hình ảnh minh họa cho transformers: Máy biến áp, biến thế.
noun

Những máy biến áp gần khu phố nhà mình giúp giảm điện áp cao từ đường dây điện, nhờ vậy mà điện mới an toàn để mình sử dụng trong nhà.