noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ hàn đồng, người sửa đồ kim loại dạo. An itinerant tinsmith and mender of household utensils made of metal. Ví dụ : "Example Sentence: In the past, tinkers traveled from town to town, repairing pots and pans for families. " Ngày xưa, những người thợ hàn đồng dạo thường đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, sửa nồi niêu xoong chảo cho các gia đình. job person utensil work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân du mục Ireland, người du mục. A member of the Irish Traveller community. A gypsy. Ví dụ : "Growing up in rural Ireland, we sometimes saw the tinkers traveling through, selling handcrafted goods and offering metal repairs. " Lớn lên ở vùng quê Ireland, thỉnh thoảng chúng tôi thấy những người dân du mục Ireland đi ngang qua, bán đồ thủ công và sửa chữa đồ kim loại. person culture group society race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con tinh nghịch, đứa trẻ nghịch ngợm. (usually with "little") A mischievous person, especially a playful, impish youngster. Ví dụ : "The little tinkers giggled as they hid the teacher's chalk. " Mấy đứa trẻ con tinh nghịch khúc khích cười khi giấu viên phấn của cô giáo. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sửa chữa, người mày mò. Someone who repairs, or attempts repair, on anything mechanical, or who invents such devices; one who tinkers; a tinkerer. Ví dụ : "My grandfather was a tinkers, always taking apart old clocks and radios to see how they worked and sometimes even making new things from the parts. " Ông tôi là một người hay mày mò sửa chữa, ông luôn tháo rời những chiếc đồng hồ và radio cũ để xem chúng hoạt động như thế nào, và đôi khi còn chế tạo ra những thứ mới từ các bộ phận đó. person job technology technical machine device industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, sự chế tạo. The act of repair or invention. Ví dụ : "His tinkers with the old clock eventually brought it back to life. " Việc anh ấy mày mò sửa chữa chiếc đồng hồ cũ cuối cùng đã giúp nó hoạt động trở lại. technology utility device machine work industry action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cối xay tay. A hand mortar. Ví dụ : "The pharmacist carefully measured the ingredients using tinkers of different sizes to prepare the prescription. " Dược sĩ cẩn thận đo lường các thành phần bằng những chiếc cối xay tay với kích cỡ khác nhau để chuẩn bị đơn thuốc. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu nhỏ, cá bạc má, cá đuối. Any of various fish: the chub mackerel, the silverside, the skate, or a young mackerel about two years old. Ví dụ : "The fisherman hoped to catch a good number of tinkers along with the larger mackerel. " Ngư dân hy vọng sẽ bắt được một mẻ cá thu nhỏ bên cạnh những con cá thu lớn hơn. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim auk nhỏ. A bird, the razor-billed auk. Ví dụ : "During our birdwatching trip to the rocky coast, we spotted several tinkers diving into the cold sea. " Trong chuyến đi ngắm chim ở bờ biển đá, chúng tôi đã thấy vài con chim auk nhỏ đang lặn xuống biển lạnh. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mò mẫm, sửa chữa lặt vặt, táy máy. To fiddle with something in an attempt to fix, mend or improve it, especially in an experimental or unskilled manner. Ví dụ : "My dad tinkers with old cars in the garage, hoping to get them running again. " Ba tôi hay mò mẫm sửa chữa lặt vặt mấy chiếc xe cũ trong ga ra, với hy vọng làm chúng chạy lại được. technology machine action utility job work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa đồ vụn vặt, làm nghề sửa chữa. To work as a tinker. Ví dụ : "My grandfather tinkers with old clocks as a hobby. " Ông tôi có sở thích sửa chữa lặt vặt những chiếc đồng hồ cũ. work job industry utensil machine action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọc, sửa lặt vặt. To tinker with; to tweak or attempt to fix. Ví dụ : "My little brother tinkered with the old radio, hoping to get it working again. " Thằng em trai tôi đang vọc cái radio cũ, mong sửa lặt vặt để nó chạy lại được. technology machine action technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc