Hình nền cho tinkers
BeDict Logo

tinkers

/ˈtɪŋkərz/

Định nghĩa

noun

Thợ hàn đồng, người sửa đồ kim loại dạo.

Ví dụ :

Ngày xưa, những người thợ hàn đồng dạo thường đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, sửa nồi niêu xoong chảo cho các gia đình.
noun

Dân du mục Ireland, người du mục.

Ví dụ :

Lớn lên ở vùng quê Ireland, thỉnh thoảng chúng tôi thấy những người dân du mục Ireland đi ngang qua, bán đồ thủ công và sửa chữa đồ kim loại.
noun

Thợ sửa chữa, người mày mò.

Ví dụ :

Ông tôi là một người hay mày mò sửa chữa, ông luôn tháo rời những chiếc đồng hồ và radio cũ để xem chúng hoạt động như thế nào, và đôi khi còn chế tạo ra những thứ mới từ các bộ phận đó.
verb

Mò mẫm, sửa chữa lặt vặt, táy máy.

Ví dụ :

Ba tôi hay mò mẫm sửa chữa lặt vặt mấy chiếc xe cũ trong ga ra, với hy vọng làm chúng chạy lại được.