Hình nền cho abided
BeDict Logo

abided

/əˈbaɪd.əd/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, cam chịu, kiên trì, gắng gượng.

Ví dụ :

Cây sồi già kiên gan chịu đựng gió bão không ngừng.
verb

Lưu lại, ở lại, tồn tại.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi cửa hàng đóng cửa vào ban đêm, một ánh đèn ấm áp vẫn lưu lại trên cửa sổ, cho thấy có ai đó vẫn còn bên trong.