verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, kiên trì, gắng gượng. To endure without yielding; to withstand; await defiantly; to encounter; to persevere. Ví dụ : "The old oak tree abides the wind endlessly." Cây sồi già kiên gan chịu đựng gió bão không ngừng. action ability being attitude character way philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To bear patiently; to tolerate; to put up with; stand. Ví dụ : "Even though she disagreed with the new company policy, she abided by it to keep her job. " Dù không đồng ý với chính sách mới của công ty, cô ấy vẫn chịu đựng nó để giữ việc làm. attitude character action way being emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, đền, gánh chịu, trả giá. To pay for; to stand the consequences of; to answer for; to suffer for; to atone for. Ví dụ : "He broke the neighbor's window and abided by paying for the repairs. " Anh ấy làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm và đã phải chịu trách nhiệm bằng cách trả tiền sửa chữa. action moral guilt suffering law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait in expectation. Ví dụ : "The children abided patiently by the window, waiting for the school bus to arrive. " Bọn trẻ kiên nhẫn chờ đợi bên cửa sổ, mong xe buýt trường học đến. time action situation way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, nán lại. To pause; to delay. Ví dụ : "The runner abided at the starting line, waiting for the signal to begin the race. " Người chạy nán lại ở vạch xuất phát, chờ tín hiệu bắt đầu cuộc đua. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu lại, ở lại, tồn tại. To stay; to continue in a place; to remain stable or fixed in some state or condition; to be left. Ví dụ : "Even after the store closed for the night, a warm light abided in the window, suggesting someone was still inside. " Ngay cả sau khi cửa hàng đóng cửa vào ban đêm, một ánh đèn ấm áp vẫn lưu lại trên cửa sổ, cho thấy có ai đó vẫn còn bên trong. condition place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, trú ngụ. To have one's abode; to dwell; to reside; to sojourn. Ví dụ : "For many years, the elderly woman abided in a small cottage by the sea. " Trong nhiều năm, bà lão đã sống ở một căn nhà nhỏ ven biển. place being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, kéo dài. To endure; to remain; to last. Ví dụ : "Even after the old house was damaged in the storm, a feeling of warmth and family history abided within its walls. " Ngay cả sau khi ngôi nhà cũ bị hư hại trong cơn bão, một cảm giác ấm áp và lịch sử gia đình vẫn còn tồn tại bên trong những bức tường của nó. time being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Mong đợi. To stand ready for; to await for someone; watch for. Ví dụ : "The dog abided his owner's return from work, wagging his tail impatiently by the window. " Chú chó đứng chờ chủ nhân đi làm về, vẫy đuôi sốt ruột bên cửa sổ. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To endure or undergo a hard trial or a task; to stand up under. Ví dụ : "The student abided the long, difficult exam with focus and determination. " Người sinh viên đã gắng gượng vượt qua kỳ thi dài và khó khăn bằng sự tập trung và quyết tâm. suffering ability situation action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, chấp nhận, phục tùng. To await submissively; accept without question; submit to. Ví dụ : "The student abided by the teacher's decision, even though she disagreed with it. " Dù không đồng ý, cô học sinh vẫn chấp nhận quyết định của giáo viên và làm theo. attitude action philosophy moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc