Hình nền cho agates
BeDict Logo

agates

/ˈæɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi sưu tầm những viên mã não tuyệt đẹp bà tìm thấy trên bãi biển, mỗi viên lại có những màu sắc và hoa văn khác nhau bên trong.
noun

Ví dụ :

Tuy rằng cậu ấy là một trong những người "tí hon" của lớp, thấp bé hơn hẳn so với các bạn khác, cậu ấy luôn nở nụ cười tươi rói và có thái độ vui vẻ.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận vuốt phẳng lớp vàng lá trên bìa sách bằng bộ dụng cụ đánh bóng làm từ mã não của mình.